Bỏ qua, tới nội dung chính
Tatadex

Sổ tay cộng đồng Clash of Critters

Kẹt màn? Tra đội hình ngay

Tatadex gom đội hình tham khảo có nguồn, tier list theo dạng tiến hóa và nơi tìm bạn đổi thẻ, đi Horde, lập nhóm sự kiện.

Bạn muốn làm gì?

Tier list Tatari

Xếp hạng theo từng dạng tiến hóa: nên dùng con nào ở T1, nên tiến hóa con nào lên T2 và T3.

Theo “Hướng dẫn cơ bản” của Dũng · Cập nhật 14 thg 10, 2026

Hình hiển thị đúng dạng trong tài liệu gốc: bảng T1 và T2 dùng dạng T1, bảng T3 dùng dạng T2.

Ngoài những con sẽ lên T2, bạn có thể dùng những con mạnh ở T1 trong bảng này để đi map.

  • SHạng S
    • Blueflick
    • Pyropup
    • Rubblet
    • Zappur
    • Frugling
    • Frostnip
  • AHạng A
    • Tindercub
    • Shrimpyro
    • Ashlarva
    • Momopo
    • Gibber
    • Voltfawn
    • Cheerling
    • Manteeny
    • Waddledo
  • BHạng B
    • Droppit
    • Pandaroo
    • Taptail
    • Punchimp
    • Sealing
    • Goonbug
    • Sparkeet
    • Zapup
    • Maskfry
  • CHạng C
    • Cindermunk
    • Cactobud
    • Fluffle
    • Funglet
    • Humbug
    • Sackling
    • Zaplet
    • Sparkit
    • Shardsnail
    • Voltkit
    • Zapuni
    • Drilleroo
    • Fumekit
  • DHạng D
    • Capywata
    • Flameow
    • Lollama
    • Kittazap
    • Dewgrub
    • Mudrump
    • Clucky
    • Dozy
    • Solpear
    • Shellshy
    • Sparkrow
    • Buddi
    • Wobbler
    • Cribbler
    • Dumbopus
    • Joeyo
    • Souphog
    • Lullely
    • Gopher
    • Skinklet
    • Hootlet

Tên và hình Tatari lấy từ Clash of Critters Wiki. Hình Tatari thuộc bản quyền nhà phát hành Clash of Critters.